Nghĩa của từ "on duty" trong tiếng Việt

"on duty" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on duty

US /ˈɑn ˈduː.ti/
UK /ˈɒn ˈdjuː.ti/
"on duty" picture

Cụm từ

trực ca, đang làm nhiệm vụ

working, especially when one is a police officer, a soldier, or a medical worker

Ví dụ:
The police officer was on duty for twelve hours.
Viên cảnh sát đã trực ca mười hai giờ.
Nurses are always on duty, even on holidays.
Y tá luôn trực ca, ngay cả vào ngày lễ.